thống soái

Học thuật
Thân thiện
thống soái

Tướng thống soái đang chỉ huy quân đội trên bản đồ chiến trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • quan cao cấp chỉ huy toàn bộ quân đội: Người đứng đầu, quyền lực tối cao trong việc điều hành chỉ huy toàn thể lực lượng quân sự.
    • Người lãnh đạo tối cao, quyền chi phối mọi mặt: (Nghĩa mở rộng) Chỉ một cá nhân hoặc thực thể vai trò lãnh đạo chi phối tuyệt đối trong một lĩnh vực, tổ chức nào đó.
  2. Động từ:

    • Chi phối tất cả, đóng vai trò lãnh đạo tối cao: ảnh hưởng quyết định, dẫn dắt kiểm soát mọi hoạt động, phương hướng của một hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vị thống soái ra lệnh cho toàn quân tiến công. (Vị tổng chỉ huy ra lệnh cho toàn quân tiến công.)
    • Ông ấy thống soái của cả tập đoàn kinh tế lớn. (Ông ấy người lãnh đạo tối cao của cả tập đoàn kinh tế lớn.)
  • Động từ:

    • Tư tưởng cách mạng phải thống soái mọi hoạt động. (Tư tưởng cách mạng phải chi phối mọi hoạt động.)
    • Trong doanh nghiệp, lợi nhuận thường thống soái các quyết định. (Trong doanh nghiệp, lợi nhuận thường chi phối các quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thống soái tinh thần": Yếu tố dẫn dắt, định hướng về mặt tư tưởng, tinh thần.

    • Lòng yêu nước sức mạnh thống soái tinh thần của dân tộc. (Lòng yêu nước sức mạnh dẫn dắt tinh thần của dân tộc.)
  • Được dùng trong văn chính luận, lý luận: Thường dùng để nhấn mạnh vai trò lãnh đạo, chi phối tuyệt đối của một nguyên tắc, tư tưởng hoặc lực lượng.

    • Giai cấp công nhân giữ vai trò thống soái trong liên minh công-nông. (Giai cấp công nhân giữ vai trò lãnh đạo trong liên minh công-nông.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên soái (danh từ): Cấp bậc quân sự cao nhất trong một số quốc gia, tương đương với thống soái về nghĩa chỉ huy quân sự.
  • Tổng tư lệnh/Tổng chỉ huy (danh từ): Người chỉ huy cao nhất của lực lượng trang, nghĩa gần với thống soái.
  • Chỉ huy (động từ/danh từ): Điều khiển, lãnh đạo (một lực lượng, công việc); người lãnh đạo. Nghĩa rộng hơn phổ biến hơn "thống soái".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa chỉ người): Tổng tư lệnh, tổng chỉ huy, nguyên soái, lãnh tụ tối cao.
  • Động từ: Chi phối, lãnh đạo, dẫn dắt, chỉ huy, khống chế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giữ vai trò thống soái: Nắm giữ vị trí lãnh đạo tối cao, quyền chi phối.
    • Đảng giữ vai trò thống soái trong công cuộc xây dựng đất nước. (Đảng giữ vai trò lãnh đạo tối cao trong công cuộc xây dựng đất nước.)
Thành ngữ liên quan
  • "Thống soái quân cơ": (Từ , văn chương) Chỉ việc nắm giữ điều hành binh quyền, cơ mưu quân sự.
  • "Thống soái văn đàn": (Văn chương, ít dùng) Chỉ người ảnh hưởng chi phối, dẫn dắt trong lĩnh vực văn chương một thời.
thống soái

Tướng thống soái đang chỉ huy quân đội trên bản đồ chiến trường.

  1. 1. d. quan cao cấp chỉ huy toàn bộ quân đội 2. đg. Chi phối tất cả: Chính trị thống soái.